phối giống
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành động cho động vật đực và cái giao phối để tạo ra con non: "phối giống" chỉ quá trình chủ động hoặc tự nhiên nhằm mục đích sinh sản ở động vật.
- Áp dụng trong chăn nuôi, thú y: "phối giống" là kỹ thuật ghép đôi hoặc thụ tinh nhân tạo để cải thiện giống loài.
Ví dụ sử dụng
- (Người nông dân cho bò đực tốt giao phối với bò cái để sinh ra đàn con khỏe mạnh.)
- (Trại chó thường tổ chức giao phối có kế hoạch để giữ nguyên đặc tính giống.)
- (Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo giúp tăng hiệu quả chăn nuôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phối giống nhân tạo": quá trình sử dụng tinh trùng đã được lấy từ con đực để thụ tinh cho con cái mà không cần giao phối trực tiếp.
- Phối giống nhân tạo giúp kiểm soát chất lượng giống tốt hơn. (Thụ tinh nhân tạo giúp kiểm soát chất lượng giống tốt hơn.)
"phối giống tự nhiên": quá trình giao phối trực tiếp giữa con đực và con cái.
- Ở một số trang trại, phối giống tự nhiên vẫn được ưa chuộng hơn. (Ở một số trang trại, giao phối trực tiếp vẫn được ưa chuộng hơn.)
Biến thể và từ gần giống
Phối (động từ): kết hợp, ghép lại; trong ngữ cảnh này chỉ hành động ghép đôi.
- Phối màu sắc trong thiết kế. (Kết hợp màu sắc trong thiết kế.)
Giống (danh từ): loài, dòng, chủng loại động vật hoặc thực vật.
- Giống chó này rất thông minh. (Dòng chó này rất thông minh.)
Từ đồng nghĩa
- Giao phối: hành động kết hợp giữa con đực và con cái để sinh sản.
- Ghép đôi: sắp xếp cho hai cá thể đực và cái kết hợp với nhau.
- Thụ tinh: quá trình tinh trùng kết hợp với trứng để tạo phôi.
Thành ngữ liên quan
Phối giống chéo: cho hai giống khác nhau giao phối để tạo ra giống lai.
- Phối giống chéo giữa lợn rừng và lợn nhà tạo ra giống lợn lai khỏe mạnh. (Giao phối giữa lợn rừng và lợn nhà tạo ra giống lai khỏe mạnh.)
Phối giống cận huyết: cho các cá thể có quan hệ huyết thống gần giao phối, thường gây thoái hóa giống.
- Phối giống cận huyết cần tránh vì dễ sinh ra con yếu. (Giao phối gần huyết thống cần tránh vì dễ sinh ra con yếu.)